"Hành trình vạn dặm bắt đầu từ những bước đi đầu tiên"

せんりのみちもいっぽから

Jan 25, 2023

new

Đi gia hạn bằng lái lần 1

Ngày 25.1.2023 Vậy là cũng đến thời hạn 3 năm lần 1 chuẩn bị tròn 3 năm sang nhật 16.2.2020-16.2.2023 
Hôm qua do bé vẫn bị sốt nên hai vk ck phải thức trực để lau người hạ sốt cho con nên sáng ngủ mãi gần 9h mới dậy vội vàng chạy lái xe ra đồn cảnh sát yuki để đi học an toàn để lấy bằng lái . 
9h30 am bắt đầu vào lớp , thầy giáo giới thiệu nội dung buổi học , an toàn lái xe những mối nguy khi tham gia giao thông , tình huống hay xảy ra tai nạn , và cho xem video thực tế về tình huống lái xe 10h20 xong là kiuke 10p vào tiếp tục giảng đến 11h00 thì xong . hnay học toàn người nhật hình như có 1 ng tq đi gia hạn . lớp tầm hơn 10 người. 11h hơn thì có chị cảnh sát vs 1 a cảnh sát nữa , chị ấy mang các hình ảnh photo cỡ a3 ra mặt trước là các tình huống mà người lái xe khó quan sát mặt sau là chi tiết tình huống  đó nhìn rõ hơn nếu không lái xe cẩn thận dễ gây tai nạn. vd có 3 xe tải con và xe máy thứ tự đi, đi ban đêm khoảng cách 40 m đến đoeemr giao nhau với người đi bộ bật đèn chiếu xa để dễ quan sát

Jan 21, 2023

Kỉ niệm đưa đón sân bay ngày cuối năm






 

Bức ảnh thêm động lực làm startup


 Khởi đầu cho trang thương mại điện tử hàng đầu thế giới

Jan 20, 2023

Tổng hợp từ vựng liên quan đến mắt - Tiếng Nhật

近眼 (きんがん) (kingan): Cận thị

  1. 遠視 (えんし) (enshi): Viễn thị

  2. 乱視 (らんし) (ranshi): Loạn thị

  3. ドライアイ (doraiai): Bệnh khô mắt

  4. 斜視(しゃし): Mắt lác

  5. 眼病 (がんびょう) (ganbyou): Bệnh đau mắt

  6. 赤目(あかめ):Bệnh đau mắt đỏ

  7. はやり目(め): mắt đỏ

  8. めがむずむずする (me ga muzumuzusuru): Ngứa mắt

  9. めがむくむ (me ga mukumu): Sưng mắt

  10. 眼アレルギー (Me arerugī): Dị ứng mắt

  11. 色盲 (しきもう) (shikimou): Bệnh mù màu

  12. 盲目(もうもく):Mù mắt

  13. 夜盲症 (やもうしょう) (yamoushou): Bệnh quáng gà

  14. トラコーマ (torako-ma): Bệnh đau mắt hột

  15. 角膜炎 (かくまくほのお) (kakumakuhonoo): Viêm giác mạc

  16. 黄斑変性 (きまだらへんせい) (kimadara hensei): Thoái hóa điểm vàng

  17. 物貰い (ものもらい) (monomorai): Lẹo mắt

  18. 麦粒腫 (ばくりゅうしゅ) : Lẹo mí mắt

  19.  霰粒腫 (さんりゅうしゅ)Lẹo mí mắt trên

  20. 青内障 (あおないしょう) (aonaishou): Bệnh tăng nhãn áp

  21. 白内障 (はくないしょう) (hakunaishou): Đục thủy tinh thể 

  22. 結膜炎(けつまくえん): Bệnh sưng võng mạc, viêm kết mạc

  23. 網膜出血(もうまくしゅっけつ): Xuất huyết võng mạc

  24. 充血(じゅうけつ)した目(め): Mắt bị đỏ tấy

  25. 一重(ひとえ)まぶた:Mắt một mí

  26. 二重(にじゅう)まぶた:Mắt hai mí

  27. ものもらい: Mắt nổi mụn lẹo

  28. つりめ: mắt xếch

  29. 眼瞼けいれんと顔面けいれん (がんけnけいれん): Chứng giật mí mắt

  30. 緑内障 (りょくないしょう): Bệnh cườm nước, bệnh thiên đầu thống

  31. 眼内リンパ腫 (がんないりんぱしゅ): Ung thư mắt

  32. 飛蚊症 (ひぶんしょう): Chứng myodesopsia .

  33. 眼精疲労 (がんせいひろう): Bệnh mỏi mắt do chữ li ti hoặc thiếu sáng.

  34. 弱視(やくし): Nhược thị

  35. 眼瞼下垂 (がんげんかすい): Sụp mí mắt

  36. 視神経 (ししんけい): thần kinh thị

  37. 結膜 (けつまつ): Kết mạc mắt

  38. 粒性目やに(つぶせいめやに) : Dử mắt thành cục

  39. コンタクトレンズによる角膜潰瘍(かくまくかいよう):Loét giác mạc do kính áp tròng

  40. 子供の斜視(こどものしゃし): Tật lác mắt ở trẻ nhỏ


    https://kohi.vn/blog/tu-hoc-tieng-nhat-theo-chu-de-cac-benh-ve-mat-d947p

Jan 16, 2023

Kỉ niệm Kỳ thi chứng chỉ tp




 Hôm nay là ngày thi cctp , tỉnh sautama, time 16h30.

Trưa bd 12 h30 xuất phát ở nhà đi  , đến nơi tầm 14h30p . trên đường đi buồn đi vsinh mà dừng lại chỗ st tomato để đi thìlaij có người bên trong đi loanh quanh đợi mãi ko ra ... tí nữa thì ^^ . may quá cuối cùng cũng chịu ra để mình vào. Phải công nhận ở saitama  giàu có hơn ibaraki ., nhiều toàn nhà cao tầng... mình đến nơi thì ko tìm thấy bãi đỗ phải đinloanh quanh , cuối cùng tìm đc chỗ đậu xe mất phí 200en/30p , nhưng đi bộ mất tầm 700m mình ngồi trên ô tô ôn tập khoảng 1h đến khoảng 15h45 bắt đầu đi vào để làm thủ tục. họ đối chiếu tên ,tuổi ngày sinh rồi bảo tắt nguồn điện thoại cho hết đồng hồ mũ vào trong túi xách...

vào phòng thi lúc 16h00 ngồi ghi sbd danh và mghe phổ biến quy chế thi. giám thị đi từng bàn kiểm tra ... hôm nay mọi người đi thi cũng đông có cả người nước ngoài khác ko riêng gì vn. Đề hôm nay ko khó mng toàn làm xong trước 30p ra về , mình thì làm xong trước 10p  nhưng giám thị bảo ngồi đợi hết giờ thì về. Nói chung là làm tầm 80% thui ko biết thế nào? hy vọng có kq tốt khá khẩm hơn jlpt . Bjo lại chuẩn bị chiến dịch ôn thi jlpt.

6h 10 bd đi từ địa điểm thi về đến nơi là 8h tối

kết thúc 1 ngày , mai lại bd công việc thui.  Cố lên nào

Kết nối bạn bè

Wikipedia

Search results

Video Nổi bật

Video tổng hợp

Cảm ơn các bạn đã ghé thăm

 
Please Enable Javascript!Enable JavaScript