"Hành trình vạn dặm bắt đầu từ những bước đi đầu tiên"

せんりのみちもいっぽから

Dec 1, 2022

new

Chào Tháng 12

Tháng cuối năm an lành 




Nov 27, 2022

Tuyệt chiêu ghi nhớ Kính Ngữ siêu đơn giản từ cô Thanh




Nov 25, 2022

Các sản phẩm giảm giá 50% ngày black friday(Updating....)




1. 150 cái khẩu trang chỉ 1132 en

 



2. ổ căm thông minh giảm giá 50% điều khiển qua điện thoại
 
 
3. Fire TV Stick - Alexa対応音声認識リモコン(第3世代)付属 | ストリーミングメディアプレーヤ



4. Fire TV Stick 4K Max 

  

5.【セット買い】Fire TV Stick +Echo Dot (第4世代) 時計付き グレーシャーホワイト
Trải nghiệm trợ lý ảo thông minh alexa vs amazone fire stick

 

6. Bộ kích nổ dự phòng cho xe ô tô khi không may ắc quy bị hết điện hoặc cứu hộ xe hỏng ăcquy

 

Nov 15, 2022

Nov 14, 2022

CÁCH ĐỌC BẢNG LƯƠNG TRONG TIẾNG NHẬT

 CÁCH ĐỌC BẢNG LƯƠNG TRONG TIẾNG NHẬT

1.「勤怠」(きんたい): Chuyên cần
所定(しょてい): Số ngày làm quy định trong tháng
出勤 (しゅっきん): Số ngày đi làm
出勤時間 ( しゅっきんじかん):Số giờ làm việc
休出 (きゅうしゅつ):Số ngày đi làm vào ngày nghỉ
休日時間(きゅうじつじかん): Số giờ làm vào ngày nghỉ
欠勤(けっきん):Số ngày nghỉ ( ốm , có việc riêng , … )
遅刻時間(ちこくじかん): Số giờ đi muộn
早退時間(そうたいじかん): Số giờ về sớm
私用外出(しようがいしゅつ): Số giờ ra ngoài trong giờ làm việc
残業時間 (ざんぎょうじかん): Số giờ làm thêm
年休(ねんきゅう)hay 有休(ゆうきゅう) : Ngày nghỉ phép (có lương) .
年休残 ( ねんきゅうざん): Số ngày phép còn lại trong năm
病欠(びょうけつ): Số ngày nghỉ do ốm đau
深夜時間(しんやじかん ):Số giờ làm đêm khuya (Sau 10 giờ tối , lương > 25% )
2.「支払」(しはらい)hay 支給(しきゅう): Các khoản công ty chi trả cho nhân viên
基本給 (きほんきゅう):Lương cơ bản
手当(てあて):Trợ cấp
職務手当(しょくむ):Tiền trợ cấp công việc
資格手当(しかく):Trợ cấp bằng cấp
住宅手当(じゅうたく):Trợ cấp nhà ở
通勤手当(つうきん): Trợ cấp đi lại
扶養手当(ふよう):Trợ cấp người phụ thuộc
呼出手当(よびだし): Trợ cấp khi công ty có việc gấp phải làm việc ngoài giờ
管理手当(かんり):Trợ cấp quản lý
残業手当(ざんぎょう):Trợ cấp làm thêm giờ
交替手当(こうたい): Trợ cấp đổi ca
深夜手当 (しんや): Trợ cấp làm giờ khuya
昇給差額(しょうきゅうさがく): Số tiền lương được tăng lên
立替金 (たてかえきん):Tiền ứng trước
3.「控除」(こうじょ): Các khoản bị khấu trừ
所得税(しょとくぜい): Thuế thu nhập
住民税(じゅうみんぜい)hay 市区町村税:Thuế cư trú
不就業控除(ふしゅうぎょ) : Trừ lương khi nghỉ làm
健康保険料 (けんこうほけんりょう): Bảo hiểm y tế , được dùng khi khám bệnh tại các phòng khám hoặc bệnh viện
雇用保険料(こようほけんりょう):Bảo hiểm thất nghiệp
厚生年金保険料 (こうせいねんきんほけん):Là bảo hiểm lương hưu
協助会会費(きょうじょかいかいひ): Phí tham gia công đoàn của công ty
寮費(りょうひ): Tiền nhà
水道光熱費(すいどうこうねつひ): Tiền điện nước ga
弁当代(べんとうだい): Tiền cơm công ty
社服 (しゃふく) : Tiền đồng phục, giày dép
控除全合計(こうじょぜんごうけい): Tổng số tiền bị khấu trừ
4.「差引支給額」(さしひきしきゅうがく): Tiền lương sau khi được khấu trừ
現金支給額(げんきんしきゅうがく): Số tiền được trả bằng tiền mặt
銀行振込(ぎんこうふりこみ): Chuyển khoản ngân hàng
Nguồn s

Kết nối bạn bè

Wikipedia

Search results

Video Nổi bật

Video tổng hợp

Cảm ơn các bạn đã ghé thăm

 
Please Enable Javascript!Enable JavaScript